Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ba2, pei4;
Việt bính: baat6;
茇 bạt, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 茇
(Danh) Rễ cỏ.(Danh) Tên cây, hình dạng như cây sư 樗, lá như lá cây đồng 桐.
(Danh) Tên một loài cỏ.
(Động) Nghỉ ngơi trú ngụ trong bụi cây cỏ.
◇Thi Kinh 詩經: Tế phí cam đường, Vật tiễn vật phạt, Triệu Bá sở bạt 蔽芾甘棠, 勿翦勿伐, 召伯所茇 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Sum suê cây cam đường, Đừng cắt đừng chặt, Ông Triệu Bá nghỉ ngơi ở đó.
§ Ghi chú: xem đường 棠.
(Động) Trừ cỏ.
◇Giả Tư Hiệp 賈思勰: Khu trung thảo sanh, bạt chi 區中草生, 茇之 (Tề dân yếu thuật 齊民要術, Chủng cốc 種穀) Chỗ đất cỏ mọc, diệt trừ đi.
(Động)
§ Thông bạt 跋.
◎Như: bạt thiệp 茇涉.Một âm là bái.
(Danh) Cây lăng điều 凌苕 hoa trắng.
(Phó) Bay lượn.
bạt, như "bạt che" (gdhn)
bát, như "tất bát (cây lá lốt)" (gdhn)
Nghĩa của 茇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: BẠT
1. rễ cỏ; rễ cây。草木的根。
2. nhổ; nhổ đi。拔除。
3. xem "跋"。古同"跋"。
[pèi]
hoa lăng tiêu trắng。白色的凌霄(紫葳)花。
Số nét: 8
Hán Việt: BẠT
1. rễ cỏ; rễ cây。草木的根。
2. nhổ; nhổ đi。拔除。
3. xem "跋"。古同"跋"。
[pèi]
hoa lăng tiêu trắng。白色的凌霄(紫葳)花。
Chữ gần giống với 茇:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bái
| bái | 唄: | bái điệp (lá để viết kinh phật) |
| bái | 扒: | bái lạp (phát động) |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bái | 旆: | bái (loại cờ đuôi leo) |
| bái | 沛: | bái (chỗ đất bỏ không) |
| bái | 狽: | bái (thú giống chó sói) |
| bái | 稗: | rẫy bái (vườn ruộng) |
| bái | 霈: | bái (mưa to) |

Tìm hình ảnh cho: bạt, bái Tìm thêm nội dung cho: bạt, bái
